Nghĩa chính
- Thảm thực vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The greenness of lush or growing vegetation (greenery); also: the vegetation itself.
- Tình trạng sức khỏe và sinh lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition of health and vigour.
- Che phủ bằng cây xanhđộng từngoại động từ (transitive)To cover with verdure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiverdure
- từ tiếng Pháp trung đạiverdure
- từ tiếng Pháp cổverdure
Ví dụ
- , .
- […] / , / .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa