Dịch

lusk

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lười biếng hay lười biếngtính từLazy or slothful.
  2. Người lười biếng hoặc lười biếngdanh từA lazy or slothful person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luskDạng gốc (base form)
  2. more luskSo sánh hơn (comparative)
  3. most luskSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Đầy
  1. Đầy; chín muồiFull; ripe.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*lusk
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlǫskr“weak, idle”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*laskwaz“sluggish, dull, lazy”

Cùng gốc (doublet)lush

Ví dụ

  • , : lothes, loues luske,

AI