Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lười biếng hay lười biếngtính từLazy or slothful.
- Người lười biếng hoặc lười biếngdanh từA lazy or slothful person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Đầy
- Đầy; chín muồiFull; ripe.
Họ từ (word family)
cùng gốc luskNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*lusk
- từ tiếng Bắc Âu cổlǫskr“weak, idle”
- từ tiếng German nguyên thủy*laskwaz“sluggish, dull, lazy”
Cùng gốc (doublet)lush
Ví dụ
- , : lothes, loues luske,