Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
libationary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sự rẩy rượu cúng; (thuộc) lễ rượu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or involving, a libation.
Nguồn gốc
(etymology)
libation
+
-ary
AI
1
Sự rẩy rượu cúng
1
Sự rẩy rượu cúng
1
Sự rẩy rượu cúng