Dịch

hydrate

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hydratdanh từA solid compound containing or linked to water molecules.
  2. Hấp thụ nước, cung cấp nướcđộng từngoại động từ (transitive)To take up, consume or become linked to water.
  3. Uống nướcđộng từTo drink water.
  4. Nạp dữ liệu, khởi tạođộng từTo load data from a database record into an object's variables

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hydrateNguyên thể (infinitive)
  2. hydratesSố nhiều (plural)
  3. hydratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hydratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hydrate sth/sbcấp nước cho ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

gas hydratedanh từMột hợp chất tinh thể có một mạng băng đẳng cự chứa các lồng kết hợp các phân tử khí khách nhỏ; chúng ổn định ở áp suất vừa phải và nhiệt độ thấp
ethyl hydratedanh từĐồng nghĩa với ethanol
methyl hydratedanh từĐồng nghĩa với methanol
chloral hydratedanh từHợp chất hữu cơ có công thức hóa học C₂H₃Cl₃O₂, được sử dụng làm thuốc an thần và thôi miên, đồng thời làm thuốc thử và tiền chất trong phòng thí nghiệm
methane hydratedanh từĐồng nghĩa với methane clathrate
hydrate or diedratecụm từMất nước cuối cùng có thể dẫn đến tử vong; dùng để khuyến khích trẻ uống đủ nước khi cắm trại hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời khác
hydrated silicadanh từDạng silicon dioxide trộn với một lượng nước khác nhau, được tìm thấy tự nhiên trong opal và thành tế bào của tảo cát

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hydrat
  1. Water.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháphydrate
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὕδωρhúdōr“water”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Kem dưỡng ẩm có thể cấp nước cho da.
  • cấp nước cho da của bạn
  • .Hãy cấp nước cho da liên tục.

AI