Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
water of crystallization
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
ɔ.
t
ə
ə
v
ˌ
k
ɹ
ɪ
s
t
ə
l
aɪ
ˈ
z
eɪ
ʃ
ə
n
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Nước kết tinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The water present in the crystals of the salts of certain metals; it is weakly bound by electrostatic forces and may normally be removed by heating.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
water of hydration
crystallization water
AI
1
Nước kết tinh
1
Nước kết tinh
1
Nước kết tinh