Dịch

hydration

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự hidrat hóa, sự hợp nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The incorporation of water molecules into a complex with those of another compound.
  2. Sự cung cấp nước, sự giữ nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of providing an adequate amount of water to body tissues.
  3. Sự hidrat hóa, phản ứng hợp nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical reaction by which a substance (such as cement) combines with water, giving off heat to form a crystalline structure in its setting and hardening.
  4. Sự nạp dữ liệu, việc cấp dữ liệudanh từkhông đếm được (uncountable)The process of populating an object with data loaded from a data source.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hydrationDạng gốc (base form)
  2. hydrationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

data hydrationChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quá trình nạp dữ liệu phía khách
  1. không đếm được (uncountable)Client-side rendering of pre-rendered static server data, e.g. to make dynamic web pages.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • – , – .Dinh dưỡng hợp lý – và quan trọng hơn nữa là cung cấp đủ nước – là yếu tố cốt lõi trong việc phòng ngừa và phục hồi sau các cơn sốt và cảm lạnh.
  • , .Không có nước, việc cung cấp nước và các nhu cầu cơ bản của bệnh nhân rất khó đáp ứng.
  • Benedito's .Spa của Benedito có dịch vụ đắp mặt nạ cấp nước.

AI