Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự hidrat hóa, sự hợp nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The incorporation of water molecules into a complex with those of another compound.
- Sự cung cấp nước, sự giữ nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of providing an adequate amount of water to body tissues.
- Sự hidrat hóa, phản ứng hợp nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical reaction by which a substance (such as cement) combines with water, giving off heat to form a crystalline structure in its setting and hardening.
- Sự nạp dữ liệu, việc cấp dữ liệudanh từkhông đếm được (uncountable)The process of populating an object with data loaded from a data source.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hydrationDạng gốc (base form)
- hydrationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data hydration | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quá trình nạp dữ liệu phía khách
- không đếm được (uncountable)Client-side rendering of pre-rendered static server data, e.g. to make dynamic web pages.
Họ từ (word family)
cùng gốc hydrationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- – , – .Dinh dưỡng hợp lý – và quan trọng hơn nữa là cung cấp đủ nước – là yếu tố cốt lõi trong việc phòng ngừa và phục hồi sau các cơn sốt và cảm lạnh.
- , .Không có nước, việc cung cấp nước và các nhu cầu cơ bản của bệnh nhân rất khó đáp ứng.
- Benedito's .Spa của Benedito có dịch vụ đắp mặt nạ cấp nước.