Dịch

potable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Uống đượctính từGood for drinking without fear of waterborne disease or poisoning.
  2. Đồ uốngdanh từAny drinkable liquid; a beverage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potableDạng gốc (base form)
  2. potablesSố nhiều (plural)
  3. more potableSo sánh hơn (comparative)
  4. most potableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

potable golddanh từChất lý thuyết sẽ mang lại cuộc sống vĩnh cửu cho người uống rượu
potent potabledanh từLoại đồ uống có cồn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipotable“drinkable, potable”
  2. từ tiếng Pháp cổpotable
  3. từ tiếng Latinh muộnpōtābilis“drinkable, potable”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Uống được

Ví dụ

  • : , .Nước từ con sông này không được coi là có thể uống được nếu không được khử trùng: bạn có thể uống nó sống thì không sao, nhưng bạn đang đánh bạc nếu làm như vậy.
  • / , damask'd , / Unforc'd flow'rs / .Khi những tia nắng mặt trời / Làm khô héo những mạch máu khát khô của con người, những đồng cỏ rực rỡ, / Tự nhiên khoe sắc muôn ngàn bông hoa / Hữu ích trong các loại đồ uống.
  • .Chỉ dùng nước uống được khi nấu ăn.

AI