Nghĩa chính
- Uống đượctính từGood for drinking without fear of waterborne disease or poisoning.
- Đồ uốngdanh từAny drinkable liquid; a beverage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- potableDạng gốc (base form)
- potablesSố nhiều (plural)
- more potableSo sánh hơn (comparative)
- most potableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| potable golddanh từ | danh từ | Chất lý thuyết sẽ mang lại cuộc sống vĩnh cửu cho người uống rượu |
| potent potabledanh từ | danh từ | Loại đồ uống có cồn |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipotable“drinkable, potable”
- từ tiếng Pháp cổpotable
- từ tiếng Latinh muộnpōtābilis“drinkable, potable”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Uống được
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc potableVí dụ
- : , .Nước từ con sông này không được coi là có thể uống được nếu không được khử trùng: bạn có thể uống nó sống thì không sao, nhưng bạn đang đánh bạc nếu làm như vậy.
- / , damask'd , / Unforc'd flow'rs / .Khi những tia nắng mặt trời / Làm khô héo những mạch máu khát khô của con người, những đồng cỏ rực rỡ, / Tự nhiên khoe sắc muôn ngàn bông hoa / Hữu ích trong các loại đồ uống.
- .Chỉ dùng nước uống được khi nấu ăn.