Dịch

coffeehouse

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quán cà phêdanh từAn establishment where coffee is served to clients; a café.
  2. Nói chuyện làm phân tâmđộng từTo distract a game player by chattering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coffeehouseNguyên thể (infinitive)
  2. coffeehousesSố nhiều (plural)
  3. coffeehousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coffeehousingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Một người lạ đã trả tiền cà phê cho vị khách hàng tiếp theo xếp hàng mua mang đi tại một quán cà phê Tim Hortons ở Winnipeg, Canada.
  • , .Khi bước vào quán cà phê, tôi thấy hai thanh niên đang xem một trận đấu vật trên tivi.
  • .Quán cà phê đã đóng cửa.

AI