coffeehouse
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Quán cà phêdanh từAn establishment where coffee is served to clients; a café.
- Nói chuyện làm phân tâmđộng từTo distract a game player by chattering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coffeehouseNguyên thể (infinitive)
- coffeehousesSố nhiều (plural)
- coffeehousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- coffeehousingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Một người lạ đã trả tiền cà phê cho vị khách hàng tiếp theo xếp hàng mua mang đi tại một quán cà phê Tim Hortons ở Winnipeg, Canada.
- , .Khi bước vào quán cà phê, tôi thấy hai thanh niên đang xem một trận đấu vật trên tivi.
- .Quán cà phê đã đóng cửa.