Nghĩa chính
- Cơ sở bán cà phê (và có thể cả các loại đồ uống không cồn khác), quán cà phê. Thức ăn cũng có thể được phục vụdanh từAn establishment that sells coffee (and possibly other non-alcoholic drinks), a cafe. Food may also be served.
- Khu vực của cơ sở (nhà hàng, cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh khác) nơi phục vụ cà phêdanh từA section of an establishment (a restaurant, shop or other business) where coffee is served.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coffee barDạng gốc (base form)
- coffee barsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Manhattan's : .
- .
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)