Dịch

coffee shop

danh từ (noun)
UK/ˈkɒfi ˈʃɒp/US/ˈkɑfi ˈʃɑp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quán cà phê hoặc nhà hàng nhỏ thường bán đồ ăn nhẹ cùng với đồ uống làm từ cà phêdanh từA small café or restaurant typically selling light refreshments along with coffee-based drinks.
  2. Cơ sở giống như quán cà phê bán cần sa ở Hà Landanh từA café-like establishment selling marijuana in the Netherlands.
  3. Đồng nghĩa với kopitiamdanh từSynonym of kopitiam (“traditional eatery”).
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem coffee, shopdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see coffee, shop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coffee shopDạng gốc (base form)
  2. coffee shopsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

coffeeshop

  1. mượn từ tiếng Hà Lancoffeeshop

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Cô ấy là quản lý của một quán cà phê.
  • Lyly’s .Nó là quán cà phê Lyly.
  • ?Quán cà phê cách đây bao xa?

AI