Nghĩa chính
- Quán cà phê hoặc nhà hàng nhỏ thường bán đồ ăn nhẹ cùng với đồ uống làm từ cà phêdanh từA small café or restaurant typically selling light refreshments along with coffee-based drinks.
- Cơ sở giống như quán cà phê bán cần sa ở Hà Landanh từA café-like establishment selling marijuana in the Netherlands.
- Đồng nghĩa với kopitiamdanh từSynonym of kopitiam (“traditional eatery”).
- Dùng theo nghĩa đen, xem coffee, shopdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see coffee, shop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coffee shopDạng gốc (base form)
- coffee shopsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- caféTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coffee shopTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô ấy là quản lý của một quán cà phê.
- Lyly’s .Nó là quán cà phê Lyly.
- ?Quán cà phê cách đây bao xa?