Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cat café
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Quán cà phê có mèo nhà để khách hàng có thể tương tác
danh từ
A café that has domestic cats with which the clientele can interact.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cat café
Dạng gốc
(base form)
cat café
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Taiwan
opened
the
world’s
first
cat
cafe
in
1998
and
Japan
followed
suit
in
2004.
Since
then
,
the
number
of
animal
cafes
has
proliferated
in
Japan
,
where
many
people
live
in
apartment
buildings
that
forbid
pets
.
I
want
to
go
to
a
cat
café
.
AI
1
Quán cà phê có mèo nhà để khách hàng có thể tương tác
1
Quán cà phê có mèo nhà để khách hàng có thể tương tác
1
Quán cà phê có mèo nhà để khách hàng có thể tương tác