Nghĩa chính
- Cà phê cappuccinodanh từAn Italian coffee-based beverage made from espresso to which milk that has been steamed and/or frothed is added; (countable) a cup of this beverage.
- Đồ uống tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various similar drinks.
- Màu nâu cà phêdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A medium- to dark-brown colour like that of the coffee drink (sense 1) or the habit of a Capuchin monk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cappuccinoDạng gốc (base form)
- cappuccinosSố nhiều (plural)
- cappuccini (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grande cappuccino | Cà phê cappuccino grande | |
| iced cappdanh từ | danh từ | Cà phê đá được làm bằng cách thêm đá vào cà phê cappuccino |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýcappuccino“cappuccino (coffee drink)”
- từ tiếng ĐứcKapuziner“Capuchin (a member of an order of Roman Catholic friars)”
Cùng gốc (doublet)Capuchin
Ví dụ
- “ ? ? ,” […]“Bạn sẽ dùng gì? Một cốc cappuccino? Hai cốc cappuccini,” [...]
- " "— . […] Sáng nay chúng tôi giới thiệu 'Times Square'—một chiếc mũ dành cho các quý ông coi trọng trang phục đúng mực. [...] Xám Anh hoặc Nâu Cappuccino
- ?Bạn có muốn một ly cappuccino không?