Capuchin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của một dòng tu sĩ Công giáo La Mãdanh từA member of an order of Roman Catholic friars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CapuchinDạng gốc (base form)
- CapuchinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capuchin monkeydanh từ | danh từ | Các loài khỉ Tân Thế giới thuộc phân họ Cebinae |
| tufted capuchindanh từ | danh từ | Con khỉ mũ thuộc loài Sapajus apella, ở các vùng phía bắc Nam Mỹ và Trinidad |
| robust capuchin monkeydanh từ | danh từ | Các loài khỉ thuộc chi Sapajus |
| white-faced capuchin monkeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Panamanian white-faced capuchin |
| Panamanian white-faced capuchindanh từ | danh từ | Cebus kẻ bắt chước, một loài khỉ Tân Thế giới cỡ trung bình có nguồn gốc từ các khu rừng ở Trung Mỹ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc CapuchinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicapuchin“Capuchin friar”
- từ tiếng Ýcappuccino“Capuchin friar”
Cùng gốc (doublet)cappuccino