Dịch

capuchin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tu sĩ trong Dòng Anh em Tiểu Capuchin; (nói chung) một người dòng Phanxicôdanh từA monk in the Order of Friars Minor Capuchin; (generally) a Franciscan.
  2. Bộ quần áo bao gồm áo choàng và mũ trùm đầu, được làm mô phỏng theo trang phục của các tu sĩ Capuchindanh từA garment consisting of a cloak and hood, made in imitation of the dress of Capuchin monks.
  3. Con khỉ mũdanh từA capuchin monkey.
  4. Con chim bồ câu trùm đầudanh từA hooded pigeon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capuchinDạng gốc (base form)
  2. capuchinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

capuchin monkeydanh từCác loài khỉ Tân Thế giới thuộc phân họ Cebinae
tufted capuchindanh từCon khỉ mũ thuộc loài Sapajus apella, ở các vùng phía bắc Nam Mỹ và Trinidad
robust capuchin monkeydanh từCác loài khỉ thuộc chi Sapajus
white-faced capuchin monkeydanh từĐồng nghĩa với Panamanian white-faced capuchin
Panamanian white-faced capuchindanh từCebus kẻ bắt chước, một loài khỉ Tân Thế giới cỡ trung bình có nguồn gốc từ các khu rừng ở Trung Mỹ

Ví dụ

  • “ ,” , “ . ?”
  • — / —

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcapuchin
  2. từ tiếng Ýcappuccino
  3. từ tiếng Latinh muộncappa“cape, hood”

Ngôn ngữ khác

AI