Dịch

cup of coffee

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tách cà phêdanh từThe situation where a minor league player comes up to the major league team for a short period of time.
  2. Sở thích cá nhân của một ngườidanh từOne’s personal preference.
  3. Lời mời quan hệ tình dụcdanh từAn invitation to have sex.
  4. Làm thế nào một cái gì đó rẻ tiềndanh từHow cheap something is.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cup of coffeeDạng gốc (base form)
  2. cups of coffeeSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

that and a dollar will get you a cup of coffeecụm từNhận xét được sử dụng để ngụ ý rằng thông tin đã nêu trước đó, một khả năng hoặc một vật phẩm đều không có giá trị
that and a nickel will buy you a cup of coffeecụm từLoại bỏ điều được đề cập là vô giá trị hoặc vô ích
a cup of coffeeMột tách cà phê

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem cup, coffeeUsed other than figuratively or idiomatically: see cup, coffee.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tách cà phê

Ví dụ

  • ?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
  • ?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
  • ?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?

AI