Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tách cà phêdanh từThe situation where a minor league player comes up to the major league team for a short period of time.
- Sở thích cá nhân của một ngườidanh từOne’s personal preference.
- Lời mời quan hệ tình dụcdanh từAn invitation to have sex.
- Làm thế nào một cái gì đó rẻ tiềndanh từHow cheap something is.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cup of coffeeDạng gốc (base form)
- cups of coffeeSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| that and a dollar will get you a cup of coffeecụm từ | cụm từ | Nhận xét được sử dụng để ngụ ý rằng thông tin đã nêu trước đó, một khả năng hoặc một vật phẩm đều không có giá trị |
| that and a nickel will buy you a cup of coffeecụm từ | cụm từ | Loại bỏ điều được đề cập là vô giá trị hoặc vô ích |
| a cup of coffee | Một tách cà phê |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem cup, coffeeUsed other than figuratively or idiomatically: see cup, coffee.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tách cà phê
Khác
Ví dụ
- ?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
- ?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
- ?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
Xuất hiện ở từ khác
- coffeekết hợpmột tách cà phê