Nghĩa chính
- Espresso phủ sữa hấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Espresso topped with steamed milk.
- Dạng tỉnh lược của latte macchiatodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of latte macchiato.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- macchiatoDạng gốc (base form)
- macchiati (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- macchiatosSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caffè macchiato | Đồng nghĩa với macchiato | |
| latte macchiatodanh từ | danh từ | Loại đồ uống làm từ cà phê, được pha chế bằng cách "nhuộm" sữa trắng "nguyên chất" hấp bằng cách thêm cà phê espresso, sử dụng một nửa hoặc ít hơn lượng cà phê espresso của caffè macchiato |
Ví dụ
- Al-Jahani , .
- , , , , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýcaffè macchiato“stained coffee”
- từ tiếng Latinhmaculātus“stained”