Nghĩa chính
- Loại đồ uống làm từ cà phê, được pha chế bằng cách "nhuộm" sữa trắng "nguyên chất" hấp bằng cách thêm cà phê espresso, sử dụng một nửa hoặc ít hơn lượng cà phê espresso của caffè macchiatodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coffee-based beverage, prepared by "staining" the steamed "pure" white milk by the addition of espresso, using half or less of the espresso shot of caffè macchiato.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- latte macchiatoDạng gốc (base form)
- latte macchiatosSố nhiều (plural)
- latte macchiati (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- • 2 2 / • 12 pre-programmed / !
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýlatte macchiato