pardo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpaɾdo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đùn, nâutính từdun, brown
- U ám, xám xịttính từdull, overcast
- Báo hoa maidanh từleopard
- Họ ngườidanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| El Pardodanh từ riêng | danh từ riêng | Một khu phố ở phía tây bắc Madrid, Tây Ban Nha |
| oso pardo | Gấu nâu | |
| mirlo pardodanh từ | danh từ | Bệnh tưa miệng màu đất sét |
| zorzal pardodanh từ | danh từ | Bệnh tưa miệng màu đất sét (Turdus greyi) |
| porrón pardo | Vịt có sắt | |
| rascador pardodanh từ | danh từ | Hẻm núi kéo (Melozone fusca) |
| pelícano pardo | Con bồ nông màu nâu | |
| salteador pardodanh từ | danh từ | Skua nâu (Stercorarius antarcticus) |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Khàn khàn
- Khàn khàn, trầm đụcgruff, hoarse
Họ từ (word family)
cùng gốc pardoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .
- ¿ ?
- .