Dịch

pardo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpaɾdo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đùn, nâutính từdun, brown
  2. U ám, xám xịttính từdull, overcast
  3. Báo hoa maidanh từleopard
  4. Họ ngườidanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pardoDạng gốc (base form)
  2. pardasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pardosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pardaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

El Pardodanh từ riêngMột khu phố ở phía tây bắc Madrid, Tây Ban Nha
oso pardoGấu nâu
mirlo pardodanh từBệnh tưa miệng màu đất sét
zorzal pardodanh từBệnh tưa miệng màu đất sét (Turdus greyi)
porrón pardoVịt có sắt
rascador pardodanh từHẻm núi kéo (Melozone fusca)
pelícano pardoCon bồ nông màu nâu
salteador pardodanh từSkua nâu (Stercorarius antarcticus)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Khàn khàn
  1. Khàn khàn, trầm đụcgruff, hoarse

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • ¿ ?
  • .

AI