Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Con báodanh từPanthera pardus, a large wild cat with a spotted coat native to Africa and Asia.
- Báo hoa mai đực, báo đựcdanh từThe male of the species P. pardus, in contrast to leopardess.
- Loài mèo lớn dạng báodanh từA similar-looking, large wild cat named after the leopard.
- Báo gấmdanh từA clouded leopard (either Neofelis nebulosa or Neofelis diardi), a large wild cat native to Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leopardDạng gốc (base form)
- leopardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clouded leoparddanh từ | danh từ | Báo gấm |
| leopard print | Họa tiết da báo | |
| leopard skin | Da báo | |
| snow leoparddanh từ | danh từ | Báo tuyết |
| leopard cubdanh từ | danh từ | Con báo trẻ |
| sea leoparddanh từ | danh từ | Hydrurga leptonyx, ở Nam Cực |
| leopard catdanh từ | danh từ | Mèo báo, mèo rừng |
| leopard mandanh từ | danh từ | Thành viên của Anioto, hội sát thủ Tây Phi và Trung Phi mặc trang phục da báo và thực hành tục ăn thịt đồng loại |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Báo tuyết
- The snow leopard (Panthera uncia), a large wild cat native to Asia.
Ví dụ
- .Da báo luôn là món hàng được săn đón vì họa tiết đốm ấn tượng.
- .Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
- .Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
Họ từ (word family)
cùng gốc leopardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạileopard
- từ tiếng Pháp cổleopard“leopard”
- từ tiếng Latinh muộnleopardus“leopon, lipard”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha