moreno
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/moˈɾeno/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sẫm màu, màu sẫmtính từdark-colored
- Da ngăm, rám nắngtính từdark-skinned, tan
- Người da ngăm, người da rám nắngdanh từa dark-skinned or tan person
- Họ Morenodanh từ riênga characteristical surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morenoDạng gốc (base form)
- morenísimoSo sánh nhất (superlative)
- morenitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- morenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- morenosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- morenaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ponerse moreno | Bị rám nắng | |
| Lagos de Morenodanh từ riêng | danh từ riêng | Lagos de Moreno (một thành phố, đô thị của Jalisco, Mexico) |
| piquero morenodanh từ | danh từ | Chim ưng nâu, Sula leucogaster |
| Puerto Baquerizo Morenodanh từ riêng | danh từ riêng | Một thành phố ở Ecuador |
| ciudad morenadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố Santa Ana |
| garza morenadanh từ | danh từ | Con diệc xanh lớn |
| Virgen Morenadanh từ riêng | danh từ riêng | Đức Mẹ Guadalupe |
| azúcar moreno | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tóc đen
- Tóc đen, tóc sẫm màudark-haired
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn thích nam giới tóc vàng hay nam giới tóc sẫm màu hơn?
- ¿ ?Bạn thích phụ nữ tóc vàng hay phụ nữ tóc sẫm màu hơn?
- ¿ , ? – .Cô ấy tóc đen, tóc vàng hay tóc đỏ? – Tôi không biết.
Xuất hiện ở từ khác
- negrodễ nhầmTông da nâu hoặc rám nắng; negro chỉ màu da đen khi nói về sắc tộc.