Dịch

bruin

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chú gấu (nhân cách hóa)danh từA folk name for a bear, especially the brown bear, Ursus arctos.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bruinDạng gốc (base form)
  2. bruinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oud bruindanh từLoại bia trải qua quá trình lên men thứ cấp, mất vài tuần đến một tháng và sau đó là quá trình lão hóa chai trong vài tháng nữa, điều này cho phép nấm men và vi khuẩn còn sót lại phát triển hương vị chua đặc trưng cho phong cách này

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạibruun“brown”

Cùng gốc (doublet)brown

Ví dụ

  • / , : / / / […].Người mẹ tìm kiếm đứa con đã lạc / cho kẻ mất tích bà khao khát: / bà chạy qua những đầm lầy như một con sói / bước đi nơi hoang dã như một chú gấu / lang thang trên mặt nước như một con rái cá [...]

AI