Dịch

mahogany

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Gỗ gụdanh từkhông đếm được (uncountable)The valuable wood of any of various tropical American evergreen trees, of the genus Swietenia, mostly used to make furniture.
  2. Dái ngựadanh từđếm được (countable)Any of the trees from which such wood comes.
  3. Rượu mahoganydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Cornish drink made from gin and treacle.
  4. Bằng gỗ gụtính từMade of mahogany.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mahoganyDạng gốc (base form)
  2. mahoganiesSố nhiều (plural)
  3. more mahoganySo sánh hơn (comparative)
  4. most mahoganySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mahogany deskBàn làm việc gỗ gụ
mahogany furnitureĐồ nội thất gỗ gụ
mahogany tableBàn gỗ gụ
solid mahoganyGỗ gụ nguyên khối
mahogany gumdanh từCác cây thuộc chi Bạch đàn có gỗ cứng và sẫm màu; gỗ của những cây này
mahogany rowdanh từTổ hợp văn phòng sang trọng dành cho lãnh đạo cấp cao
mahogany rotdanh từGiai đoạn thối củ của bệnh bạc lá khoai tây
mahogany flatdanh từCon rệp

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Dái ngựa
  1. đếm được (countable)(by extension) Any of various kinds of trees, the timber of which resembles that of trees the genus Swietenia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhamogano
  2. từ tiếng Yorubamoganwo“trees”

Ví dụ

  • , , […].Một bà lão rất tươm tất, vẫn mặc chiếc áo khoác ngoài phẳng phiu và đội chiếc mũ tổ ong đẹp nhất, đang ngồi bên chiếc bàn gỗ gụ đánh bóng, trên bề mặt có vài vết trầy xước sâu đến mức một mảnh gỗ dán hình tam giác đã tróc hẳn ra[…].
  • , , . , .Thà là cô ta, bạn thân mến ạ, còn hơn là một bà Sedley da đen cùng một tá đứa cháu ngăm đen màu gỗ gụ.
  • .Cái này có lẽ là gỗ gụ.

AI