caoba
B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kaˈoba/nguồn
Nghĩa chính
- Màu nâu đỏ, màu gụtính từmahogany (color/colour)
- Cây gụ, gỗ gụdanh từmahogany (tree, wood)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caobaDạng gốc (base form)
- caobasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Chú tôi sở hữu một đồn điền gỗ gụ rộng ba héc-ta.
- .Cô ấy có mái tóc màu nâu đỏ.
- .Tôi mua chiếc bàn gỗ gụ vì nó thanh lịch nhất.
Họ từ (word family)
cùng gốc caobaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh