Dịch

caoba

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kaˈoba/nguồn

Nghĩa chính

  1. Màu nâu đỏ, màu gụtính từmahogany (color/colour)
  2. Cây gụ, gỗ gụdanh từmahogany (tree, wood)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caobaDạng gốc (base form)
  2. caobasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Chú tôi sở hữu một đồn điền gỗ gụ rộng ba héc-ta.
  • .Cô ấy có mái tóc màu nâu đỏ.
  • .Tôi mua chiếc bàn gỗ gụ vì nó thanh lịch nhất.

AI