Nghĩa chính
- Đường nâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sugar which has been only partially refined and still contains molasses.
- Đường tinh luyện đã được thêm mật đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Refined sugar to which molasses has been added.
- Phụ nữ da đen quyến rũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attractive black woman.
- Heroin.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brown sugarDạng gốc (base form)
- brown sugarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brown-sugaredtính từ | tính từ | Với đường nâu |
| brown-sugarytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của đường nâu |
| dark brown sugar | Chưa có nghĩa | |
| light brown sugar | Chưa có nghĩa | |
| natural brown sugar | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- sugarkết hợpđường nâu
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ? , /
- ? , ?
- .