inclearing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tổng số tiền bằng séc và hối phiếu mà cơ quan thanh toán bù trừ phải trả cho ngân hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total amount in cheques and bills of exchange chargeable to a bank by the clearing house.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inclearingDạng gốc (base form)
- inclearingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa