Dịch

throat-clearing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ép buộc, đôi khi tắt tiếng, đẩy không khí ra khỏi phổi của một người, đôi khi để làm sạch chất nhầy, đôi khi để thu hút sự chú ý đến một cái gì đó; ít mạnh mẽ hơn một cơn hodanh từA forcible, sometimes muted, expulsion of air from one's lungs, sometimes to clear mucus, sometimes to attract attention to something; less vigorous than a cough.
  2. Lời mở đầu mang tính biểu diễn hoặc trang trọng trước một câu phát biểudanh từA performative or formal preamble before a statement.

Ví dụ

  • , , , , nose-blowing, , , .
  • national-state […] […] .
  • .

AI