Nghĩa chính
- Giấy phép an ninhdanh từA status granted to an individual allowing them access to classified information or to a restricted area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- security clearanceDạng gốc (base form)
- security clearancesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chỉ những người có giấy phép an ninh mới được phép vượt qua điểm này.
- .Quá trình lấy giấy phép an ninh của Ziri mất vài tháng.
- Ziri .Ziri có giấy phép an ninh.