Dịch

security clearance

danh từ (noun)
UK/sɪˈkjɔːɹəti ˈklɪə.ɹəns/US/səˈkjʊɹ.ɪti ˈklɪɚ.əns/

Nghĩa chính

  1. Giấy phép an ninhdanh từA status granted to an individual allowing them access to classified information or to a restricted area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. security clearanceDạng gốc (base form)
  2. security clearancesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chỉ những người có giấy phép an ninh mới được phép vượt qua điểm này.
  • .Quá trình lấy giấy phép an ninh của Ziri mất vài tháng.
  • Ziri .Ziri có giấy phép an ninh.

AI