Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phê duyệt, đồng ý hoặc hướng dẫn để bắt đầu hoặc tiến hànhdanh từApproval, agreement, or instruction to begin or proceed.
- Tiến bộ; phát huy vai trò lãnh đạotính từProgressive; exerting leadership.
- Rạng ngời; mãnh liệttính từDashing; energetic.
- Là điểm giúp đội ghi điểm hoặc cầu thủ dẫn trước trong trận đấutính từkhông so sánh (not comparable)Being a score which gives the scoring team or player the lead in the game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- go-aheadDạng gốc (base form)
- go-aheadsSố nhiều (plural)
- more go-aheadSo sánh hơn (comparative)
- most go-aheadSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go-aheadativetính từ | tính từ | Mãnh liệt; hoạt hình; có xu hướng thúc đẩy các ý tưởng hoặc dự án |
| go-aheadativenessdanh từ | danh từ | Tính đi trước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dép xỏ ngón (giày dép)
- thường dùng số nhiều (usually plural)A flip-flop (footwear).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Greenwood's [ ] , .
- . , well-drilled
- .