Dịch

warrant

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɒɹənt/US/ˈwɔɹənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Biện hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Authorization or certification; a sanction, as given by a superior.
  2. Bằng chứng, sự bảo đảmdanh từđếm được (countable)Something that provides assurance or confirmation; a guarantee or proof.
  3. Lệnh chi, phiếu ủy nhiệmdanh từđếm được (countable)An order that serves as authorization; especially a voucher authorizing payment or receipt of money.
  4. Bảo hànhđộng từngoại động từ (transitive)To guarantee (something) to be (of a specified quality, value, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warrantNguyên thể (infinitive)
  2. warrantsSố nhiều (plural)
  3. warrantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. warrantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • warrant for sthlệnh cái gìThey issued a warrant for her arrest.Họ đã phát lệnh bắt giữ cô ấy.
  • warrant to do sthlệnh làm gìThey had a warrant to search the house.Họ có lệnh khám xét ngôi nhà.
  • warrant (for sth)giấy tờ (về việc gì)
  • warrant (for sth/for doing sth)lý do (cho việc gì/cho việc làm gì)
  • warrant sthđòi hỏi cái gìFurther investigation is clearly warranted.Rõ ràng cần phải điều tra thêm.
  • warrant (sb/sth) doing sthđòi hỏi (ai/cái gì) làm gìThe situation scarcely warrants their/them being dismissed.Tình hình khó có thể đòi hỏi sa thải họ.

Cụm từ (phrase)

arrest warrantdanh từLệnh bắt giữ
search warrantdanh từLệnh khám xét
warrant a claimChứng thực tuyên bố
warrant a decisionBiện minh quyết định
warrant an actionBiện minh hành động
warrant paymentĐảm bảo thanh toán
death warrantdanh từLệnh chính thức cho phép hình phạt tử hình
warrant officerdanh từSĩ quan giữ cấp bậc theo lệnh chứ không phải là hoa hồng

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Chứng quyền
  1. đếm được (countable)An option, usually issued together with another security and with a term at issue greater than a year, to buy other securities of the issuer.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwarant“protector; guard, shield, protection”
  2. từ tiếng Anglo-Normanwarrant
  3. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiewarant

Ví dụ

  • , 1660 .Hai năm sau lần xuất hiện đầu tiên trên sân khấu London của một nữ diễn viên người Anh, một sắc lệnh hoàng gia năm 1660 đã quy định rằng phụ nữ thay vì các cậu bé sẽ đóng tất cả các vai nữ.
  • ; giấy chứng nhận xác thực; sự bảo đảm cho thành công
  • Crédit $50 13.75% five-year six-month 13.75% ten-year . cum-warrant 105.5% , $15.Đợt chào bán trái phiếu châu Âu đầu tiên là cho Crédit National, đơn vị đã phát hành 50 triệu đô la trái phiếu kỳ hạn 5 năm với lãi suất 13,75% kèm theo chứng quyền thời hạn sáu tháng để mua cùng một số tiền gốc trái phiếu kỳ hạn 10 năm với lãi suất 13,75%.

AI