Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- bảo hành, giấy bảo hànhdanh từB1đếm được (countable)A written promise to repair or replace a product if it breaks or has a defect within a specific time.
- sự bảo đảm, cam kếtdanh từB2đếm được (countable)A formal promise or assurance that something will be done or is true.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warrantyNguyên thể (infinitive)
- warrantiesSố nhiều (plural)
- warrantiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- warrantyingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- under warrantyđược bảo hànhIs the car still under warranty?Chiếc xe này còn được bảo hành không?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| warranty card | Thẻ bảo hành | |
| warranty claim | Yêu cầu bảo hành | |
| warranty coverage | Phạm vi bảo hành | |
| extended warranty | Bảo hành mở rộng | |
| no warranty | Không có bảo đảm | |
| under warranty | Còn bảo hành, trong thời hạn bảo hành | |
| void the warranty | Làm mất hiệu lực bảo hành | |
| warranty period | Thời hạn bảo hành |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Điều khoản cam kết bảo hiểm
- đếm được (countable)A stipulation of an insurance policy made by an insuree, guaranteeing that the facts of the policy are true and the insurance risk is as stated, which if not fulfilled renders the policy void.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Cụm từ Thống kê Quốc gia, viết hoa, là một sự bảo đảm rằng các số liệu thống kê đang được đề cập được tạo ra bởi các nhà thống kê trung lập và không bị can thiệp chính trị.
- .Luôn là một ý hay khi mua bảo hành tốt cho bất cứ thứ gì bạn mua mà bạn nghĩ rằng có thể bị hỏng.
- .Bảo hành đang hết hạn.