Dịch

warranty

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɒ.ɹən.ti/US/ˈwɔɹ.ən.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. bảo hành, giấy bảo hànhdanh từB1đếm được (countable)A written promise to repair or replace a product if it breaks or has a defect within a specific time.
  2. sự bảo đảm, cam kếtdanh từB2đếm được (countable)A formal promise or assurance that something will be done or is true.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warrantyNguyên thể (infinitive)
  2. warrantiesSố nhiều (plural)
  3. warrantiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. warrantyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under warrantyđược bảo hànhIs the car still under warranty?Chiếc xe này còn được bảo hành không?

Cụm từ (phrase)

warranty cardThẻ bảo hành
warranty claimYêu cầu bảo hành
warranty coveragePhạm vi bảo hành
extended warrantyBảo hành mở rộng
no warrantyKhông có bảo đảm
under warrantyCòn bảo hành, trong thời hạn bảo hành
void the warrantyLàm mất hiệu lực bảo hành
warranty periodThời hạn bảo hành

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Điều khoản cam kết bảo hiểm
  1. đếm được (countable)A stipulation of an insurance policy made by an insuree, guaranteeing that the facts of the policy are true and the insurance risk is as stated, which if not fulfilled renders the policy void.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwarantye
  2. từ tiếng Anglo-Normanwarrantie
  3. từ tiếng Pháp cổguarantie

Cùng gốc (doublet)guaranteeguaranty

Ví dụ

  • , , .Cụm từ Thống kê Quốc gia, viết hoa, là một sự bảo đảm rằng các số liệu thống kê đang được đề cập được tạo ra bởi các nhà thống kê trung lập và không bị can thiệp chính trị.
  • .Luôn là một ý hay khi mua bảo hành tốt cho bất cứ thứ gì bạn mua mà bạn nghĩ rằng có thể bị hỏng.
  • .Bảo hành đang hết hạn.

AI