Dịch

保

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: bảo
bǎo

Nghĩa chính

  1. Bảo vệ, gìn giữ, giữto defend; to protect; to keep
  2. Bảo đảm, cam đoanto guarantee; to ensure
  3. Bảo (đơn vị hành chính xưa)(old) civil administration unit in the baojia 保甲[bao3 jia3] system
  4. Bulgaria (viết tắt)Bulgaria (abbr. for 保加利亞|保加利亚[Bao3 jia1 li4 ya4])

Chữ và bộ thủ (character, radical)

保
bǎobảo
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
protect, safeguard, defend, care

Cụm từ (phrase)

保护Bảo vệ, gìn giữ, che chở
保持Duy trì, giữ, giữ vững
保留Giữ lại, bảo lưu
保证Bảo đảm, đảm bảo, cam đoan
保险Bảo hiểm
保障Đảm bảo
确保Đảm bảo, bảo đảm
环保Bảo vệ môi trường

Ví dụ

  • 。Bạn cần được bảo vệ.
  • 。Tôi hứa.
  • 。Cứ cười tiếp đi.

AI