保
HSK3
Hay gặpHán-Việt: bảo
bǎo
Nghĩa chính
- Bảo vệ, gìn giữ, giữto defend; to protect; to keep
- Bảo đảm, cam đoanto guarantee; to ensure
- Bảo (đơn vị hành chính xưa)(old) civil administration unit in the baojia 保甲[bao3 jia3] system
- Bulgaria (viết tắt)Bulgaria (abbr. for 保加利亞|保加利亚[Bao3 jia1 li4 ya4])
Chữ và bộ thủ (character, radical)
保
bǎobảo
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
protect, safeguard, defend, careNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bạn cần được bảo vệ.
- 。Tôi hứa.
- 。Cứ cười tiếp đi.