Dịch

warrant officer

danh từ (noun)
UK/ˈwɒɹənt ˈɒf.ɪ.sə/US/ˈwɔɹənt ˈɔ.fɪ.sɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sĩ quan giữ cấp bậc theo lệnh chứ không phải là hoa hồngdanh từAn officer holding rank by virtue of a warrant rather than a commission.
  2. Sĩ quan được giao nhiệm vụ thi hành lệnh và các lệnh khácdanh từAn officer assigned to execute warrants and other writs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warrant officerDạng gốc (base form)
  2. warrant officersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chief warrant officerdanh từCấp bậc quân sự được sử dụng ở một số quốc gia biểu thị một sĩ quan cấp cao hoặc người đứng đầu
master warrant officerdanh từChuẩn úy có cấp bậc trên Chuẩn úy cao cấp và dưới Chuẩn úy
senior warrant officerdanh từCấp bậc quân sự được sử dụng ở một số quốc gia biểu thị một sĩ quan cấp cao
warrant officer class 1danh từSĩ quan chuẩn úy trong Quân đội Úc, có cấp bậc trên sĩ quan chuẩn tướng hạng 2 và dưới cấp trung sĩ trung đoàn
warrant officer class 2danh từNATO xếp hạng OR-8 trong tất cả các lực lượng vũ trang của Anh
senior chief warrant officerdanh từCấp bậc sĩ quan bảo đảm cao cấp thứ hai
master chief warrant officerdanh từCấp bậc sĩ quan cao cấp nhất
warrant officer 2Chưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

AI