Dịch

wo

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
US/woʊ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng gọi chim ưngthán từA falconer's call to a hawk.
  2. Họ, dừng lạithán từA call to cause a horse to slow down or stop; whoa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woDạng gốc (base form)
  2. wosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wo/mandanh từĐàn ông hay phụ nữ
Mui Wodanh từ riêngThị trấn ở quận Đảo, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông
wo'n'ttừ viết tắtAlternative spelling of wouldn'tchưa dịch

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bức tường
  1. A wall.

Họ từ (word family)

cùng gốc wo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwough
  2. từ tiếng Anh cổwāh
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*waig

Ví dụ

  • ' ' , ' : ' nayger, aw'll , '.Các người có thể khinh khỉnh ngó lơ tôi và bà già này, rồi xua đuổi chúng tôi như lũ chó dồn vào chân tường: nhưng chừng nào tôi còn làm lụng được thì đừng hòng tôi đi ăn mày, nên tôi chẳng thèm bận tâm đến các người đâu.
  • , !Đôi tay yếu ớt dường ấy, sao gánh nổi nỗi sầu tự đáy lòng!
  • […] “ , , ' , ; , fetchen . wo-en ' ' ' ; […]Lại có một bận khác tôi cũng thấy con ma Công viên trong một lốt khác; nhưng lúc ấy tôi chẳng sợ bằng lúc đi lùa lũ lợn. Tôi vừa xây tường bịt một lỗ hổng bị đổ sang phía bên kia Công viên;

AI