Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếng gọi chim ưngthán từA falconer's call to a hawk.
- Họ, dừng lạithán từA call to cause a horse to slow down or stop; whoa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woDạng gốc (base form)
- wosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bức tường
- A wall.
Họ từ (word family)
cùng gốc woNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwough
- từ tiếng Anh cổwāh
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*waig
Ví dụ
- ' ' , ' : ' nayger, aw'll , '.Các người có thể khinh khỉnh ngó lơ tôi và bà già này, rồi xua đuổi chúng tôi như lũ chó dồn vào chân tường: nhưng chừng nào tôi còn làm lụng được thì đừng hòng tôi đi ăn mày, nên tôi chẳng thèm bận tâm đến các người đâu.
- , !Đôi tay yếu ớt dường ấy, sao gánh nổi nỗi sầu tự đáy lòng!
- […] “ , , ' , ; , fetchen . wo-en ' ' ' ; […]Lại có một bận khác tôi cũng thấy con ma Công viên trong một lốt khác; nhưng lúc ấy tôi chẳng sợ bằng lúc đi lùa lũ lợn. Tôi vừa xây tường bịt một lỗ hổng bị đổ sang phía bên kia Công viên;