unwarranted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có thẩm quyền, không được phéptính từNot warranted; being without warrant, authority, or guaranty; unwarrantable.
- Vô lý, không có cơ sở, không đáng cótính từUnjustified, inappropriate or undeserved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unwarrantedDạng gốc (base form)
- more unwarrantedSo sánh hơn (comparative)
- most unwarrantedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unwarranted intrusion | Sự can thiệp vô lý |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vô lý
Họ từ (word family)
cùng gốc unwarrantedVí dụ
- , .Bản thân các từ điển bao quát vốn từ vựng bổ sung này theo cách có thể mô tả tốt nhất là chắp vá, với sự thiên vị rõ rệt nhưng vô lý đối với từ vựng thời thuộc địa.
- .Hãy giải phóng bản thân khỏi sự do dự không đáng có.
- .Sự lo lắng của bạn là không có cơ sở.