Dịch

warrantless

C1tính từ (adjective)
UK/ˈwɒɹəntləs/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có lệnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a search, arrest, etc. executed without a warrant.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

warrantless searchdanh từViệc khám xét thi thể hoặc tài sản của ai đó được thực hiện bởi nhân viên thực thi pháp luật mà không có lệnh khám xét

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không có căn cứ
  1. không so sánh (not comparable)Synonym of unwarranted.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1993 .Năm 1993, CIA đã thiết lập một chính sách bất thành văn về việc tiến hành khám xét không có lệnh toàn bộ các tòa nhà nếu xảy ra nổ súng ngẫu nhiên trong khu vực.
  • , , , .Vào thời điểm đó, tôi cũng là một nguyên đơn trong một vụ kiện lớn chống lại Cơ quan An ninh Quốc gia và Bộ Tư pháp, yêu cầu tòa án ngăn chặn việc nghe lén không có lệnh đối với cư dân và công dân Mỹ.

AI