Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
warrantlessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không có lệnh khám xét, đặc biệt là lệnh khám xét
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Without a warrant, especially a search warrant
Nguồn gốc
(etymology)
warrantless
+
-ly
Ví dụ
The
car
was
driven
to
the
station
,
where
it
was
warrantlessly
searched
,
and
incriminating
evidence
found
.
AI
1
Không có lệnh khám xét
1
Không có lệnh khám xét
1
Không có lệnh khám xét