Dịch

excommunicate

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chính thức loại trừ ai đó khỏi tư cách thành viên của một nhà thờ hoặc cộng đồng tôn giáođộng từngoại động từ (transitive)To officially exclude someone from membership of a church or religious community.
  2. Loại trừ khỏi bất kỳ nhóm nào khác; trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To exclude from any other group; to banish.
  3. Người bị rút phép thông côngdanh từAn excommunicated person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excommunicateNguyên thể (infinitive)
  2. excommunicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. excommunicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. excommunicatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • excommunicate sb (for sth)rút phép thông công của ai (vì việc gì)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị rút phép thông công
  1. không so sánh (not comparable)Excommunicated.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ

ex-communicate

  1. mượn từ tiếng Latinh giáo hộiexcommunicātus
tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinh muộnexcommunicātus

Ví dụ

  • “ . , .” . .
  • , , .

AI