excommunicate
động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chính thức loại trừ ai đó khỏi tư cách thành viên của một nhà thờ hoặc cộng đồng tôn giáođộng từngoại động từ (transitive)To officially exclude someone from membership of a church or religious community.
- Loại trừ khỏi bất kỳ nhóm nào khác; trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To exclude from any other group; to banish.
- Người bị rút phép thông côngdanh từAn excommunicated person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excommunicateNguyên thể (infinitive)
- excommunicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- excommunicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- excommunicatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- excommunicate sb (for sth)rút phép thông công của ai (vì việc gì)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị rút phép thông công
- không so sánh (not comparable)Excommunicated.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc excommunicateNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinh muộnexcommunicātus
Ví dụ
- “ . , .” ¶ . .
- , , .