Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
excommunicatee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị rút phép thông công
danh từ
One who is excommunicated.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
excommunicatee
Dạng gốc
(base form)
excommunicatee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
excommunicate
+
-ee
AI
1
Người bị rút phép thông công
1
Người bị rút phép thông công
1
Người bị rút phép thông công