Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
express instructions
US
/
ɪ
k
ˈ
s
p
ɹɛ
s
ˌ
ɪ
n
ˈ
s
t
ɹ
ʌ
k
ʃ
ə
n
z
/
Nghĩa chính
1
Chỉ thị dứt khoát
Ví dụ
The
manager
gave
express
instructions
to
close
the
office
at
5
PM
.
Quản lý đã chỉ thị dứt khoát là đóng văn phòng lúc 5 giờ chiều.
Xuất hiện ở từ khác
express
kết hợp
chỉ thị dứt khoát
AI
1
Chỉ thị dứt khoát
1
Chỉ thị dứt khoát
1
Chỉ thị dứt khoát