Dịch

explicit

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rõ ràngtính từVery specific, clear, or detailed.
  2. Trần trụi, nhạy cảmtính từContaining material (e.g. language or film footage) that might be deemed offensive or graphic through clear and direct expressions.
  3. Câu kết bản thảo, lời kết sáchdanh từThe final few words of a text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. explicitDạng gốc (base form)
  2. explicitsSố nhiều (plural)
  3. more explicitSo sánh hơn (comparative)
  4. most explicitSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

explicit detailChi tiết rõ ràng
explicit instructionsChỉ dẫn rõ ràng
make something explicitNêu rõ điều gì
sexually explicitCó nội dung tình dục
explicit functiondanh từHàm hiện
explicit modelingdanh từLoại mô hình kỹ thuật số xác định các bề mặt, cạnh, nút và điểm thông qua mô hình khối hoặc qua mô hình khung dây
make explicitđộng từLàm rõ, nêu rõ
explicitly forbidNghiêm cấm rõ ràng

1 nghĩa khác

Cụm từ (phrase) 1
Hết
  1. Hết, kết thúcUsed at the conclusion of a book to indicate the end.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Phápexplicite
  2. từ tiếng Latinhexplicitus“disentangled, easy”
cụm từ
  1. mượn từ tiếng Latinhexplicitus est liber“the book is set in order, ended”

Ví dụ

  • , .Nếu nhiệm vụ thực sự khó khăn, việc cố gắng nêu rõ những khía cạnh của nỗ lực dường như có ý nghĩa quyết định nhất tới sự thành bại có lẽ là điều đáng làm.
  • .Bộ phim có một số cảnh chứa ngôn từ thô tục và tình dục trần trụi.
  • ?Bạn có thể nói rõ hơn được không?

AI