explícito
B1tính từ (adjective)
/eɡsˈpliθito/
Nghĩa chính
- Rõ ràngtính từexplicit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- explícitoDạng gốc (base form)
- explícitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- explícitosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- explícitaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un contenido explícito | Chưa có nghĩa | |
| un lenguaje explícito | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chính phủ đã tuyên bố rõ ràng ý định giảm thuế.
- : .Không cắt tóc: nó rõ ràng và nói thẳng thắn.
- Mary Tom .Mary tống tiền Tom bằng cách dùng những ảnh rõ ràng bị đánh cắp từ máy tính của anh.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc explícitoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- 明确Tiếng Trungtương đương