Dịch

explícito

B1tính từ (adjective)
/eɡsˈpliθito/

Nghĩa chính

  1. Rõ ràngtính từexplicit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. explícitoDạng gốc (base form)
  2. explícitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. explícitosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. explícitaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

un contenido explícitoChưa có nghĩa
un lenguaje explícitoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chính phủ đã tuyên bố rõ ràng ý định giảm thuế.
  • : .Không cắt tóc: nó rõ ràng và nói thẳng thắn.
  • Mary Tom .Mary tống tiền Tom bằng cách dùng những ảnh rõ ràng bị đánh cắp từ máy tính của anh.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc explícito

AI