Nghĩa chính
- Bưu thiếpdanh từA rectangular piece of thick paper or thin cardboard, typically used for sending messages by mail without the need for an envelope.
- Gửi bưu thiếpđộng từngoại động từ (transitive)To send a postcard to someone.
- Gửi bằng bưu thiếpđộng từngoại động từ (transitive)To send by means of a postcard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- postcardNguyên thể (infinitive)
- postcardsSố nhiều (plural)
- postcardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- postcardingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc postcardVí dụ
- Bây giờ khi các cô hầu và người hầu bàn đều đã đi hết, / Chỉ còn một ngọn đèn cháy trên tủ phụ[...]
- Bây giờ khi các cô hầu và người hầu bàn đều đã đi hết, / Chỉ còn một ngọn đèn cháy trên tủ phụ[...]
- .Anh ấy đưa cho tôi một bưu thiếp.