Dịch

postcard

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bưu thiếpdanh từA rectangular piece of thick paper or thin cardboard, typically used for sending messages by mail without the need for an envelope.
  2. Gửi bưu thiếpđộng từngoại động từ (transitive)To send a postcard to someone.
  3. Gửi bằng bưu thiếpđộng từngoại động từ (transitive)To send by means of a postcard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. postcardNguyên thể (infinitive)
  2. postcardsSố nhiều (plural)
  3. postcardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. postcardingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Bây giờ khi các cô hầu và người hầu bàn đều đã đi hết, / Chỉ còn một ngọn đèn cháy trên tủ phụ[...]
  • Bây giờ khi các cô hầu và người hầu bàn đều đã đi hết, / Chỉ còn một ngọn đèn cháy trên tủ phụ[...]
  • .Anh ấy đưa cho tôi một bưu thiếp.

AI