Dịch

canvas

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Vải bạtdanh từA type of coarse cloth, woven from hemp (traditionally) or from cotton and polyesters, useful for making sails, tents, and overcoats or as a surface for paintings.
  2. Toan vẽ tranh, vải vẽ tranhdanh từA piece of such cloth stretched across a frame on which one may paint an artwork.
  3. Vải thêu, tấm lưới thêudanh từA mesh of loosely woven cotton strands or molded plastic to be decorated with needlepoint, cross-stitch, rug hooking, or other crafts.
  4. Bọc bạt, phủ vải bạtđộng từngoại động từ (transitive)To cover (an area or object) with canvas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. canvasNguyên thể (infinitive)
  2. canvasesSố nhiều (plural)
  3. canvasses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. canvasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. canvassedPhân từ II (past participle)
  6. canvasingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

blank canvasdanh từTrang giấy trắng
canvas bagTúi vải bố
canvas shoesGiày vải
on canvasTrên toan vẽ
under canvascụm giới từTrong lều bạt
on the canvascụm giới từTrong trạng thái bị choáng ngợp, bị đánh bại hoặc trong một tình huống đầy thử thách
new canvasdanh từĐồng nghĩa với blank canvas
Java canvasdanh từĐồng nghĩa với Aida cloth

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Bối cảnh sáng tác
  1. Bối cảnh sáng tác, chất liệu sáng tácA basis for creative work.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicanevas
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecanevas
  3. từ tiếng Latinhcannabis

Cùng gốc (doublet)cannabishemp

Ví dụ

  • , , , , .Thuật ngữ canvas được dùng rất rộng rãi, vừa để chỉ các loại vải thô dùng trong nhà bếp, làm màng lọc và bọc thịt, vừa để chỉ loại vải lanh cao cấp nhất dùng làm khăn trải bàn và may áo sơ mi.
  • , .Ánh sáng rực rỡ và lộng lẫy tựa như vầng sáng ngời trên tranh của Claude.
  • Tác giả lấy đời sống nông thôn miền Trung Tây làm bối cảnh cho một chuỗi những nghiên cứu nhân vật được khắc họa chặt chẽ.

AI