Nghĩa chính
- Cây gai dầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tall annual herb, Cannabis sativa, native to Asia.
- Sợi gai dầu, cần sadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Various products of this plant, including fibres and the drug cannabis.
- Giá treo cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The gallows.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hempDạng gốc (base form)
- hempsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hemp fibre | Sợi gai dầu | |
| hemp oil | Dầu gai dầu | |
| hemp rope | Dây gai dầu | |
| hemp seeddanh từ | danh từ | Hạt gai dầu |
| hemp milkdanh từ | danh từ | Sữa gai dầu |
| hemp palmdanh từ | danh từ | Trachycarpus Fortunei, một loại cọ hình quạt, sợi của lá được sử dụng theo truyền thống để làm quần áo |
| hemp bushdanh từ | danh từ | Gynatrix pulchella, một loài cây bụi có hoa cùng gốc ở đông nam nước Úc |
| hemp treedanh từ | danh từ | Cây trinh nữ |
Ví dụ
- , , , , .Trong số những người Thổ Nhĩ Kỳ, các viên thuốc gồm búp gai dầu, hạt nhục đậu khấu, nghệ tây và mật ong là một loại thuốc kích dục phổ biến.
- .Cây gai dầu sẽ cứu thế giới.
- .Chiếc ghế sofa này được làm bằng sợi gai dầu.