Nghĩa chính
- Chế phẩm được làm từ lá và hoa của cây cần sa, theo truyền thống được dùng làm thực phẩm hoặc đồ uống, đặc biệt là trong các lễ hội của đạo Hindu như Holidanh từA preparation made from the leaves and flowers of the cannabis plant, traditionally consumed in food or drink, especially during Hindu festivals such as Holi.
- Cần sa hoặc các chế phẩm của nó nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)Cannabis or its preparations generally.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bhang lassidanh từ | danh từ | Loại lassi có thêm chế phẩm cần sa |
Ví dụ
- , , , , . , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc bhang- bhangraPhong cách âm nhạc sống động có nguồn gốc từ Ấn Độdanh từ
- bhangedDưới tác dụng của bhang (cần sa) hoặc bất kỳ loại thuốc tương đương nàotính từ
- bhangmeterMáy đo bức xạ không ghi ảnh được sử dụng để phát hiện các vụ nổ hạt nhân và xác định năng suất của vũ khí hạt nhândanh từ
- bhangramuffinThể loại vũ trường raggamuffin chịu ảnh hưởng của bhangra hoặc âm nhạc khác từ tiểu lục địa Ấn Độdanh từ