Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phong cách âm nhạc sống động có nguồn gốc từ Ấn Độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lively style of music originating from India.
- Điệu múa dân gian truyền thống của người Punjabi, ban đầu là để kỷ niệm mùa thu hoạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A traditional Punjabi folk dance, originally a celebration of the harvest.
- Các phong cách múa Punjabi hiện đại của những năm 1950 và 1990danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various modern Punjabi dance styles of the 1950s and 1990s.
- Các phong cách nhạc dance điện tử (EDM) chịu ảnh hưởng của âm nhạc của tiểu lục địa Ấn Độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any style of electronic dance music (EDM) influenced by the musics of the Indian subcontinent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bhangraDạng gốc (base form)
- bhangrasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cúc giả (Eclipta prostrata)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A false daisy (Eclipta prostrata).
Họ từ (word family)
cùng gốc bhangraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Punjabਭੰਗੜਾbhaṅgṛā