Dịch

ganja

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)Marijuana, the inflorescence of the Cannabis sativa plant, smoked or ingested for euphoric effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ganjaDạng gốc (base form)
  2. ganjasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ganja-bearing pollen-bearing .Ở Bengal, người bản địa gọi cây ra hoa cần sa là cây đực và cây ra phấn yếu hơn là cây cái.
  • .Ganja là một trong những thành phố lớn nhất ở Azerbaijan.
  • .Prashant đã mua cho chúng tôi cần sa với giá địa phương.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiगांजाgāñjā
  2. từ tiếng Phạnगञ्जाgañjā“hemp”

Ngôn ngữ khác

AI