cannabis
B1danh từ (noun)
/kanˈnabis/
Nghĩa chính
- Cần sadanh từcannabis
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consumir cannabis | Sử dụng cần sa | |
| cultivar cannabis | Trồng cần sa | |
| legalizar el cannabis | Hợp pháp hóa cần sa | |
| prohibir el cannabis | Cấm cần sa | |
| uso medicinal del cannabis | Dùng cần sa làm thuốc | |
| tráfico de cannabis | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- teaTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cần sa hiện nay hợp pháp ở tiểu bang New York.
- ¿ ?Có nên hợp pháp hoá cần sa không?
- , .Ở một số quốc gia, hút hoặc mua cần sa vi phạm pháp luật.