thatch-rake
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dụng cụ dùng để chải thẳng rơm rạ hoặc vật liệu tương tự trên mái tranh, gồm một thanh thẳng có các răng hoặc nhọn congdanh từA tool for combing the straw or similar material in a thatched roof straight, consisting of a straight bar with curved teeth or points.
- Biểu diễn của một cái cào như vậy, được sử dụng như một điện tích trên sân hoặc như một thiết bị viền bao gồm một đường thẳng mà từ đó định kỳ chiếu các đường vuông góc ngắn với các đầu hơi congdanh từA representation of such a rake, used as a charge on the field or as a bordure device consisting of a straight line from which periodically project short perpendicular lines with slightly curved tips.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thatch-rakeDạng gốc (base form)
- thatch-rakesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .
- XLVI. . 10, . , .
- thatcher's ; wool-comb thatch-hook.