Dịch

helmet

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mũ bảo hiểmdanh từA hard, protective head covering, typically part of armour.
  2. Mũ giáp trên huy hiệudanh từSuch a helm when placed above a shield on a coat of arms.
  3. Nắp bình thưng, nắp bình chưng cấtdanh từThe upper part of a chemist's retort.
  4. Đội mũ bảo hiểm, che chở như mũ bảo hiểmđộng từngoại động từ (transitive)To cover with, or as if with, a helmet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. helmetNguyên thể (infinitive)
  2. helmetsSố nhiều (plural)
  3. helmettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. helmetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. helmettingPhân từ I (present participle)
  6. helmetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

crash helmetdanh từMũ bảo hiểm
motorcycle helmetMũ bảo hiểm xe máy
put on a helmetĐội mũ bảo hiểm vào
safety helmetdanh từMũ bảo hộ
take off a helmetTháo mũ bảo hiểm ra
wear a helmetĐội mũ bảo hiểm
close helmetdanh từMũ bảo hiểm che kín toàn bộ đầu, bao gồm cả khuôn mặt
bicycle helmetdanh từMũ bảo hiểm xe đạp

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cánh hoa hình mũ
  1. Cánh hoa hình mũ, lá đài hình mũThe hood-shaped upper sepal or petal of some flowers, as of the monkshood or the snapdragon.

Ví dụ

  • . , . .Giờ đây khi đã được nghỉ ngơi và ăn xong bữa trưa từ khay mà bà Broome vừa dọn đi, cô đã trở lại vẻ vui vẻ thường ngày. Cô trông thật phong cách trong chiếc váy cotton màu xám may đo cùng khăn quàng và giày màu đất nung, mái tóc như một chiếc mũ sắt bằng lụa đen ôm sát đầu.
  • , / / , , / .ĐỒNG CHÍ, tôi đã cùng anh thề nguyện / Lòng trung thành với sắc màu lãng mạn / Trong những ngày vĩ đại khi nước Pháp, người tình ngọt ngào của chúng ta, / Thắt chặt dây lưng và đội mũ giáp lên mái tóc.
  • .Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.

AI